leurre

danh từ giống đực
  1. chim mồi (chim giả tung lên để gọi chim ưng về)
  2. mồi giả (để câu)
  3. (nghĩa bóng) mẹo lừa, mồi đánh lừa
    • Leur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "leurre"

Từ có nhắc đến "leurre"

leurre
Le chasseur utilise un leurre pour attirer le faucon.