leur

tính từ
  1. của chúng, của họ
    • Tous les Vietnamiens aiment leur patrie
      hết thảy người Việt nam đều yêu đất nước của họ
đại từ (Le leur, La leur, Les leurs)
  1. C'est pour son profit et non pour le leur+ đó là vì lợi của chứ không phải của họ
    • Je ne veux rien du leur
      tôi không muốn của họ cả
    • les leurs
      bà con của họ; bạn bè của họ; bọn họ
    • J'étais un des leurs
      trước đây tôi cũngtrong bọn họ
đại từ không đổi
  1. chúng, họ
    • Je le leur dirai
      tôi sẽ nói điều đó với họ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

leur
Les enfants jouent avec leur chien dans le jardin.