Leur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ sở hữu (Adjectif possessif):

    • Của họ, của chúng: Dùng để chỉ sự sở hữu thuộc về nhiều người hoặc vật đã được nhắc đến trước đó. đứng trước danh từ phải phù hợp với danh từ về số (số ít/ số nhiều), nhưng KHÔNG thay đổi theo giống (đực/cái) của danh từ.
    • Của các anh, của các chị, của quý vị: Dùng trong cách nói trang trọng, lịch sự để chỉ sự sở hữu thuộc về người đối diện (số nhiều hoặc dạng trang trọng).
  2. Đại từ sở hữu (Pronom possessif):

    • Cái của họ, cái của chúng: Dùng để thay thế cho một danh từ đã được nhắc đến, để tránh lặp lại. thay đổi theo giống số của danh từ thay thế. Các dạng là: le leur (số ít, giống đực), la leur (số ít, giống cái), les leurs (số nhiều).
  3. Đại từ nhân xưng bổ ngữ (Pronom personnel complément):

    • Cho họ, với họ, họ (dạng gián tiếp): Dùng làm bổ ngữ gián tiếp (Complément d'objet indirect - COI), đứng trước động từ. có nghĩa là "cho họ", "với họ", "đối với họ".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ sở hữu:

    • Ils ont perdu leurs clés. (Họ đã làm mất chìa khóa của họ.)
    • Les enfants rangent leurs jouets. (Bọn trẻ đang cất đồ chơi của chúng.)
    • Madame, voici vos documents et leurs copies. (Thưa , đâytài liệu của các bản sao của chúng.)
  • Đại từ sở hữu:

    • Notre voiture est en panne, nous prendrons la leur. (Xe của chúng tôi bị hỏng, chúng tôi sẽ đi cái xe của họ.)
    • Son opinion est différente de la leur. (Ý kiến của anh ấy khác với ý kiến của họ.)
    • Ils aiment leur maison, et nous, nous aimons la nôtre, pas les leurs. (Họ thích nhà của họ, còn chúng tôi, chúng tôi thích cái nhà của chúng tôi, không phải các căn nhà của họ.)
  • Đại từ nhân xưng bổ ngữ (COI):

    • Je leur parle. (Tôi nói với họ.)
    • Elle leur a offert un cadeau. ( ấy đã tặng cho họ một món quà.)
    • Vous devez leur dire la vérité. (Bạn phải nói sự thật cho họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les leurs" (Danh từ hóa đại từ sở hữu số nhiều): Có thể được dùng như một danh từ để chỉ "người nhà của họ", "người thân của họ", "đồng bọn của họ".
    • Ils sont partis rejoindre les leurs à la campagne. (Họ đã đi về với người nhà của họnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Leur (động từ): Một động từ cổ (leurer) có nghĩa là "nhử mồi", "dụ dỗ". Từ này khác hoàn toàn hiếm gặp.
  • Leurre (danh từ): Cái mồi, sự dụ dỗ, ảo tưởng. liên quan đến động từ "leurer" ở trên.
    • un leurre pour la pêche (một cái mồi để câu )
Từ đồng nghĩa
  • À eux / À elles (Giới từ + đại từ): Của họ. Thường dùng để nhấn mạnh hoặc sau động từ "être".
    • Cette victoire est à eux ! (Chiến thắng nàycủa họ!)
  • D'eux / D'elles (Giới từ + đại từ): Về họ, từ họ.
    • Je me souviens d'eux. (Tôi nhớ về họ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Leur rendre visite: Đi thăm họ.
    • Nous allons leur rendre visite demain. (Chúng tôi sẽ đi thăm họ ngày mai.)
  • Leur faire confiance: Tin tưởng họ.
    • Vous pouvez leur faire confiance. (Bạn có thể tin tưởng họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Chacun le sien, chacun la sienne: Của ai nấy dùng / Mỗi người một việc. (Thành ngữ này dùng đại từ sở hữu tương ứng với "leur" là chacun le leur, chacun la leur - của ai nấy dùng (của họ)).
    • Pour éviter les disputes, les enfants ont décidé : chacun le sien, chacun la sienne. (Để tránh cãi nhau, bọn trẻ quyết định: của ai nấy dùng.)
tính từ
  1. của chúng, của họ
    • Tous les Vietnamiens aiment leur patrie
      hết thảy người Việt nam đều yêu đất nước của họ
đại từ (Le leur, La leur, Les leurs)
  1. C'est pour son profit et non pour le leur+ đó là vì lợi của chứ không phải của họ
    • Je ne veux rien du leur
      tôi không muốn của họ cả
    • les leurs
      bà con của họ; bạn bè của họ; bọn họ
    • J'étais un des leurs
      trước đây tôi cũngtrong bọn họ
đại từ không đổi
  1. chúng, họ
    • Je le leur dirai
      tôi sẽ nói điều đó với họ