limite

Học thuật
Thân thiện
limite

La rivière marque la limite entre les deux champs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Giới hạn, ranh giới: Đường, điểm hoặc mức độ xác định sự kết thúc của một không gian, một thời gian, một phạm vi hoặc một khả năng nào đó.
    • Mức tối đa, mức tối thiểu: Điểm cuối cùng được phép hoặc có thể chấp nhận được của một cái gì đó.
  2. Tính từ (không thay đổi theo giống số):

    • Giới hạn, ở mức tối đa/tối thiểu: Dùng để mô tả một cái gì đó đã đạt đến hoặc rất gần với điểm cuối cùng, mức cực điểm có thể chấp nhận được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La limite de vitesse sur cette route est de 90 km/h. (Giới hạn tốc độ trên con đường này là 90 km/h.)
    • Il a repoussé les limites de la science. (Ông ấy đã đẩy lùi các giới hạn của khoa học.)
    • Nous approchons de la limite de nos ressources. (Chúng tôi đang tiến gần đến giới hạn của các nguồn lực.)
  • Tính từ:

    • Attention, la vitesse est limite ici ! (Cẩn thận, tốc độđây là ở mức giới hạn!)
    • Son attitude est vraiment limite. (Thái độ của anh ta thực sựgiới hạn [có thể chấp nhận được].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la limite": (Thành ngữ) Có thể hiểu là "trong trường hợp xấu nhất", "nếu cần", hoặc dùng để bày tỏ sự nhượng bộ, chấp nhận một cách miễn cưỡng.

    • À la limite, tu peux partir plus tôt. (Trong trường hợp cần thiết, cậu có thể đi sớm hơn.)
    • C'est un peu cher, mais à la limite, pourquoi pas. ( hơi đắt, nhưng mà, chấp nhận được, tại sao không.)
  • "Dans la limite du possible": Trong giới hạn của khả năng, trong phạm vi có thể.

    • Je vous aiderai dans la limite du possible. (Tôi sẽ giúp bạn trong khả năng có thể.)
  • "Dépasser les limites": Vượt quá giới hạn (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, thườnghành vi không thể chấp nhận được).

    • Cette fois, tu as dépassé les limites ! (Lần này, cậu đã vượt quá giới hạn rồi đấy!)
Biến thể từ liên quan
  • Limiter (động từ): Giới hạn, hạn chế.

    • Il faut limiter la consommation de sucre. (Cần phải hạn chế tiêu thụ đường.)
  • Limitation (danh từ giống cái): Sự giới hạn, sự hạn chế; điều hạn chế.

    • Cette loi impose des limitations strictes. (Luật này áp đặt những sự hạn chế nghiêm ngặt.)
  • Illimité, e (tính từ): Không giới hạn, vô hạn.

    • Un forfait internet illimité. (Gói cước internet không giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Frontière (biên giới), borne (cột mốc), seuil (ngưỡng), maximum (mức tối đa), fin (sự kết thúc).
  • Tính từ: Extrême (cực đoan), maximal, e (tối đa), tolérable (có thể chịu đựng được).
Các cụm từ liên quan
  • Tirer à sa limite: Sử dụng đến mức tối đa, vắt kiệt.

    • Ce vieux moteur tire à sa limite. (Động cơ này đang chạymức tối đa rồi.)
  • Être à la limite de...: Ở trên bờ vực của...

    • Il est à la limite de l'épuisement. (Anh ấy đangtrên bờ vực của sự kiệt sức.)
Thành ngữ liên quan
  • Il y a des limites !: những giới hạn chứ! (Dùng để phản đối một hành vi quá đáng).

    • Arrête de te moquer, il y a des limites ! (Ngừng chế nhạo lại đi, giới hạn chứ!)
  • Pousser quelqu'un à bout / à la limite: Đẩy ai đó đến giới hạn, đến mức không thể chịu đựng được nữa.

    • Ses critiques continuelles l'ont poussé à bout. (Những lời chỉ trích liên tục của ấy đã đẩy anh ta đến giới hạn.)
limite

La rivière marque la limite entre les deux champs.

danh từ giống cái
  1. giới hạn
    • Limite d'un terrain
      giới hạn của một đám đất
    • Limite d'âge
      (giới) hạn tuổi
    • Ambition sans limites
      tham vọng không giới hạn, tham vọng vô chừng
    • Limite d'une fonction
      (toán học) giới hạn của một hàm
tính từ
  1. giới hạn
    • Point limite
      điểm giới hạn