loci

/'loukəs/
Học thuật
Thân thiện
loci

The mathematician draws the loci of points on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của 'locus'):
    • Các địa điểm, các nơi, các chỗ: Dạng số nhiều của "locus", dùng để chỉ nhiều vị trí, địa điểm hoặc địa phương cụ thể.
    • Các quỹ tích: Trong toán học hình học, dùng để chỉ nhiều tập hợp điểm thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện hình học nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa địa điểm):

    • The archaeologists discovered several loci of ancient settlements. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra nhiều địa điểm của các khu định cư cổ đại.)
    • The study identified key loci of political power in the region. (Nghiên cứu đã xác định các nơi then chốt của quyền lực chính trị trong khu vực.)
  • Danh từ (nghĩa toán học):

    • In geometry, students learn to construct loci based on given conditions. (Trong hình học, học sinh học cách dựng các quỹ tích dựa trên các điều kiện cho trước.)
    • The loci of points equidistant from two fixed points is a perpendicular bisector. (Quỹ tích của các điểm cách đều hai điểm cố định đường trung trực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loci of control" (Tâm lý học): Một khái niệm trong tâm lý học về niềm tin của một người vào việc ai hoặc cái kiểm soát các sự kiện trong cuộc sống của họ (kiểm soát bên trong hoặc bên ngoài).

    • His locus of control is primarily internal. (Niềm tin về kiểm soát của anh ấy chủ yếu bên trong.)
  • "Loci method" (Kỹ thuật ghi nhớ): Một kỹ thuật ghi nhớ cổ xưa (còn gọi là "memory palace") liên quan đến việc liên kết thông tin cần nhớ với các vị trí (loci) quen thuộc trong một không gian tưởng tượng.

    • She used the loci method to memorize her speech. ( ấy đã sử dụng phương pháp loci để ghi nhớ bài phát biểu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Locus (danh từ, số ít): Địa điểm, nơi chốn; quỹ tích.
    • This valley was the locus of the battle. (Thung lũng này địa điểm của trận chiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Places: Các nơi, các chỗ.
  • Locations: Các vị trí, các địa điểm.
  • Sites: Các địa điểm, khu vực.
  • Positions: Các vị trí.
loci

The mathematician draws the loci of points on the chalkboard.

danh từ, số nhiều loci /'lousai/
  1. địa điểm, nơi, chỗ
  2. (toán học) quỹ tích