louis

danh từ giống đực
  1. (sử học) đồng lu y (tiền Pháp)
  2. (nghĩa rộng, (đánh bài), (đánh cờ)) số tiền hai mươi frăng
    • Perdre cent louis au jeu
      thua bạc hai nghìn frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "louis"

Từ có nhắc đến "louis"

louis
Un joueur mise un louis sur la table de jeu.