loutre

Học thuật
Thân thiện
loutre

Une loutre joue avec une pierre dans une rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Con rái cá: Một loài động vật có vú ăn thịt, sốngnước ngọt hoặc nước mặn, thân hình thon dài, chân màng bộ lông dày không thấm nước.
    • Da lông rái cá: Bộ da lông của con rái cá, được sử dụng trong ngành công nghiệp làm đẹp thời trang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La loutre est un animal protégé. (Con rái cámột loài động vật được bảo vệ.)
    • Nous avons observé une loutre nager dans la rivière. (Chúng tôi đã quan sát thấy một con rái cá bơi trong dòng sông.)
    • Ce manteau est en loutre. (Chiếc áo choàng này được làm từ da lông rái cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loutre de mer": rái cá biển, một loài rái cá sống chủ yếumôi trường biển.
    • La loutre de mer se nourrit principalement d'oursins. (Rái cá biển ăn chủ yếunhím biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Loutron (danh từ giống đực): con rái cá non.
  • Loutrer (động từ): săn bắt rái cá (từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Vison (danh từ giống đực): chồn nâu (một loài động vật khác, đôi khi bị nhầm lẫn do cùng họ chồn).
  • Martre (danh từ giống cái): chồn mactet (một loài động vật họ hàng, sống trên cạn).
Thành ngữ liên quan
  • Être heureux comme une loutre: Hạnh phúc như một con rái cá (thành ngữ diễn tả sự vui vẻ, hạnh phúc tột độ).
    • Depuis qu'il a trouvé ce nouvel emploi, il est heureux comme une loutre. (Kể từ khi anh ấy tìm được công việc mới, anh ấy hạnh phúc như một con rái cá.)
loutre

Une loutre joue avec une pierre dans une rivière.

{{loutre}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) con rái cá
  2. da lông rái cá
    • Un manteau de loutre
      áo choàng (bằng da lông) rái cá
    • loutre de mer
      rái cá biển