tấy

  1. (địa phương) loutre.
  2. (med.) (être) enflammé.
    • Chỗ tấy
      partie enflammée ; zone enflammée.
  3. (vulg.) être favorisé par la chance.
    • Vận tấy
      sort favorisé par la chance.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tấy
Vết thương ở chân đang tấy lên và đau nhức.