ladre

tính từ
  1. (thú y học) bị bệnh gạo
    • Un porc ladre
      con lợn bị bệnh gạo
  2. (văn học) bủn xỉn, keo kiệt
    • Un vieillard ladre
      một ông lão keo kiệt
  3. (từ ; nghĩa ) hủi, bị bệnh phong
danh từ
  1. (văn học) người bủn xỉn, người keo kiệt
  2. (từ , nghĩa ) người hủi, người bị bệnh phong
    • taches de ladre
      đốm lang (quanh mắt, mũi ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ladre"

Từ có nhắc đến "ladre"

ladre
Un vieillard ladre compte ses pièces d'or dans une pièce sombre.