ladre

Học thuật
Thân thiện
ladre

Un vieillard ladre compte ses pièces d'or dans une pièce sombre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thú y học) Bị bệnh gạo: Dùng để mô tả một con lợn (heo) bị nhiễm bệnh sán, nang sán trong thịt.
    • (Văn học) Bủn xỉn, keo kiệt: Dùng để mô tả một người tính cách cực kỳ hà tiện, không muốn tiêu tiền hoặc chia sẻ bất cứ thứ .
    • (Từ ; nghĩa ) Hủi, bị bệnh phong: Cách gọi để chỉ người mắc bệnh phong (bệnh hủi).
  2. Danh từ:

    • (Văn học) Người bủn xỉn, người keo kiệt: Chỉ một người tính cách keo kiệt, hà tiện.
    • (Từ , nghĩa ) Người hủi, người bị bệnh phong: Cách gọi để chỉ người mắc bệnh phong.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un porc ladre ne doit pas être consommé. (Một con lợn bị bệnh gạo không nên được tiêu thụ.)
    • Il est si ladre qu'il refuse d'acheter un café. (Anh ta keo kiệt đến mức từ chối mua một ly phê.)
  • Danh từ:
    • Ce vieux ladre amasse de l'argent sans jamais le dépenser. (Ông lão keo kiệt này tích trữ tiền không bao giờ tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ladre" trong văn học: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc với phong cách trang trọng để chỉ sự keo kiệt một cách khinh miệt, hơn là trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • "taches de ladre": Một cụm từ chuyên ngành trong chăn nuôi ngựa, chỉ những đốm trắng nhỏ quanh mắt hoặc mũi của ngựa, không liên quan đến bệnh tật.
Biến thể từ gần giống
  • Ladrerie (danh từ giống cái): Sự keo kiệt, bủn xỉn; hoặc (trong thú y) bệnh gạolợn.
    • Sa ladrerie est légendaire. (Sự keo kiệt của hắnhuyền thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Avare (tính từ/danh từ): Hà tiện, keo kiệt / người keo kiệt. (Từ phổ biến trung lập hơn ).
  • Radin (tính từ/danh từ, thân mật): Keo kiệt, bủn xỉn / người keo kiệt. (Dùng trong ngôn ngữ nói).
  • Grippe-sou (danh từ, thân mật): Người bủn xỉn, keo kiệt.
Từ trái nghĩa
  • Généreux (tính từ): Hào phóng, rộng lượng.
  • Dépensier (tính từ/danh từ): Người hay tiêu pha, người phung phí.
Thành ngữ liên quan
  • Être ladre comme Harpagon: Keo kiệt như Harpagon. (Harpagonnhân vật keo kiệt nổi tiếng trong vở kịch "L'Avare" của Molière).
    • Il ne paie jamais sa tournée, c'est un vrai ladre comme Harpagon ! (Hắn không bao giờ trả tiền một vòng rượu, đúngmột kẻ keo kiệt như Harpagon!)
ladre

Un vieillard ladre compte ses pièces d'or dans une pièce sombre.

tính từ
  1. (thú y học) bị bệnh gạo
    • Un porc ladre
      con lợn bị bệnh gạo
  2. (văn học) bủn xỉn, keo kiệt
    • Un vieillard ladre
      một ông lão keo kiệt
  3. (từ ; nghĩa ) hủi, bị bệnh phong
danh từ
  1. (văn học) người bủn xỉn, người keo kiệt
  2. (từ , nghĩa ) người hủi, người bị bệnh phong
    • taches de ladre
      đốm lang (quanh mắt, mũi ngựa)