lánh

  1. fuir; esquiver; éluder
    • Lánh tai nạn
      fuir un danger
    • Lánh khó khăn
      esquiver une difficulté
    • Lánh một vấn đề
      éluder une question
  2. (arch.ng nói nhánh) luisant
    • đen lánh
      d'un noir luisant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lánh
Một người đàn ông lánh vào một cửa hàng để tránh cơn mưa.