lunar

/'lu:nə/
tính từ
  1. (thuộc) mặt trăng
  2. mờ nhạt, không sáng lắm
  3. hình lưỡi liềm
    • lunar bone
      xương hình lưỡi liềm
  4. (hoá học) (thuộc) bạc; chứa chất bạc

Idioms

  • lunar politics
    những vấn đề viển vông không thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lunar
The lunar module landed on the moon's surface.