métré
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Đồ án thi công, bảng tính khối lượng công việc: "Métré" là một tài liệu kỹ thuật chi tiết liệt kê và tính toán số lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục, vật liệu và công việc cần thiết để thực hiện một công trình xây dựng. Nó là cơ sở để lập dự toán chi phí và lập kế hoạch thi công.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'entrepreneur doit fournir un métré détaillé avant le début des travaux. (Nhà thầu phải cung cấp một đồ án thi công chi tiết trước khi bắt đầu công việc.)
- Le métré de ce bâtiment a été établi par un bureau d'études spécialisé. (Bảng tính khối lượng của tòa nhà này đã được lập bởi một văn phòng nghiên cứu chuyên môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire le métré": lập đồ án thi công, tính toán khối lượng công việc.
- L'architecte est en train de faire le métré pour la nouvelle maison. (Kiến trúc sư đang lập đồ án thi công cho ngôi nhà mới.)
Biến thể và từ gần giống
Métrer (động từ): đo đạc, tính toán khối lượng (công việc xây dựng).
- Il faut métrer précisément chaque poste de travail. (Cần phải tính toán khối lượng chính xác cho từng hạng mục công việc.)
Métreur / Métreuse (danh từ): người đo đạc, người lập bảng tính khối lượng (trong xây dựng).
- Le métreur vérifie les quantités sur le chantier. (Người lập bảng tính khối lượng kiểm tra các số lượng tại công trường.)
Từ đồng nghĩa
- Décompte (danh từ giống đực): sự tính toán chi tiết, bảng kê (thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc tài chính của công trình).
- Quantitatif (danh từ giống đực, trong cụm "le quantitatif"): phần tính toán số lượng, bảng khối lượng (cách nói ngắn gọn trong ngành).
Lưu ý
- "Métré" là một thuật ngữ chuyên ngành xây dựng. Trong ngữ cảnh thông thường, từ "mètre" (mét - đơn vị đo lường) được sử dụng phổ biến hơn rất nhiều. Cần phân biệt rõ hai từ này.
danh từ giống đực
- sự đo
- đồ án thi công
- Faire le métré d'un ouvrageđồ án thi công một công trình