même
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cùng, như nhau, một: Dùng để chỉ sự giống hệt, đồng nhất hoặc cùng một loại.
- Chính, tự: Dùng để nhấn mạnh bản chất hoặc chính đối tượng được nói đến.
Phó từ:
- Cả đến, ngay đến, dù: Dùng để nhấn mạnh, bao gồm cả một trường hợp đặc biệt hoặc bất ngờ.
- Chính, đúng, ngay: Dùng để nhấn mạnh địa điểm, thời gian hoặc cách thức.
Đại từ:
- Cũng người ấy, cũng vật ấy: Dùng để thay thế và chỉ lại chính người/vật vừa được đề cập.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ils portent les mêmes vêtements. (Họ mặc cùng một bộ quần áo.)
- C'est la gentillesse même. (Đó chính là lòng tốt.)
Phó từ:
- Même les enfants ont compris. (Cả đến trẻ em cũng đã hiểu.)
- Je l'ai vu même hier. (Tôi đã thấy anh ấy ngay hôm qua.)
Đại từ:
- C'est toujours le même. (Vẫn là cùng một người đó thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
à même:
- Ngay (ở), trực tiếp: Chỉ hành động xảy ra trực tiếp tại nơi/chỗ đó, không qua vật trung gian.
- Manger à même le sol. (Ăn ngay trên mặt đất.)
- à même de: Có thể, có khả năng.
- Il est à même de résoudre ce problème. (Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề này.)
de même:
- Cũng thế, cũng như thế: Dùng để diễn tả sự tương đồng.
- Elle a réussi, et lui de même. (Cô ấy đã thành công, và anh ấy cũng thế.)
tout de même:
- Dù sao, tuy vậy, cứ: Diễn tả sự nhượng bộ hoặc một hành động vẫn được thực hiện bất chấp điều gì đó.
- Il pleut, mais sortons tout de même. (Trời mưa, nhưng dù sao chúng ta cũng hãy ra ngoài đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Mêmement (phó từ, cổ): Cũng thế, tương tự như vậy. (Từ ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
- Mêmeté (danh từ): Tính đồng nhất, sự giống hệt.
Từ đồng nghĩa
- Pareil (adj): Giống nhau, tương tự.
- Identique (adj): Đồng nhất, y hệt.
- Semblable (adj): Tương tự, giống.
Các cụm từ (locutions) liên quan
de même que: Cũng như.
- Il est ponctuel, de même que son frère. (Anh ấy đúng giờ, cũng như anh trai mình.)
même si: Cho dù, dẫu rằng (giới thiệu một mệnh đề nhượng bộ).
- J'irai, même s'il pleut. (Tôi sẽ đi, cho dù trời mưa.)
quand même: Dù sao đi nữa, tuy thế.
- C'est difficile, mais je le ferai quand même. (Việc đó khó, nhưng dù sao tôi cũng sẽ làm.)
Thành ngữ liên quan
- C'est du pareil au même: Cũng thế thôi, cũng vậy đấy (chỉ sự không khác biệt, thường dùng với sắc thái thông tục).
- Ça revient au même: Rốt cuộc cũng thế, thì cũng như nhau.
- Rester soi-même: Giữ nguyên bản tính, là chính mình.
tính từ
- cùng.. như nhau; cùng một
- Ils ont les mêmes fauteschúng nó có cùng những lỗi như nhau
- Être du même aviscùng một ý kiến
- En même tempscùng một lúc, đồng thời
- chính
- Cet homme est la sagesse mêmengười ấy chính là sự khôn ngoan
- cả đến
- Les animaux mêmescả đến những thú vật
- de lui-même; d'elle-mêmetự nó
- d'eux-mêmes, d'elles-mêmestự chúng nó
- rester soi-mêmegiữ nguyên bản tính
phó từ
- cả đến, ngay đến
- Même les vieillardscả đến những người già
- dù
- Les hommes, même très bravesnhững người, dù là rất dũng cảm
- chính, đúng, ngay
- Je l'ai rencontré ici mêmetôi đã gặp nó chính tại đây
- à mêmengay (ở)
- Boire à même la bouteilleuống ngay ở chai
- Coucher à même le solnằm ngay ở trên mặt đất
- à même decó thể, có khả năng
- Pour être à même de l'aiderđể có thể giúp đỡ nó
- de mêmecũng thế, cũng như thế
- de même quecũng như
- même quand; même sidẫu rằng, dù có
- par cela mêmechính vì thế
- quand mêmexem quand
- tout de même(thân mật) (cũng) cứ, không sao
- Entrez tout de même!anh cứ vào đi!
đại từ
- cũng người ấy, cũng vật ấy
- ça revient au même(thân mật) thì cũng thế thôi
- c'est du pareil au même(thông tục) cũng thế thôi
- faire quelqu'un au même(từ cũ, nghĩa cũ) lừa ai