mie

danh từ giống cái
  1. ruột bánh mì
    • à la mie de pain
      (thông tục) chẳng giá trị
    • Argument à la mie de pain
      lẽ chẳng giá trị
danh từ giống cái
  1. (thân mật) bạn gái, tình nhân
    • Aller voir sa mie
      đi thăm tình nhân
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) khôngnào
    • Je n'en veux mie
      tôi không thíchnào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mie"

mie
Une tranche de pain montre la mie blanche et moelleuse.