múa

Học thuật
Thân thiện
múa

Một cô gái múa trong phòng tập với chiếc váy dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động cơ thể, chân tay một cách nhịp nhàng, uyển chuyển theo âm nhạc hoặc một nhịp điệu nhất định: Hành động biểu diễn nghệ thuật thông qua các động tác hình thể.
    • Vung, vẫy (một vật dài): Hành động di chuyển một vật (thường khí, dụng cụ) theo những đường nét mạnh mẽ hoặc cầu kỳ.
    • Làm một cách vụng về, lóng ngóng, không đạt kết quả (khẩu ngữ): Chỉ việc thao tác thiếu khéo léo, lãng phí công sức.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa biểu diễn nghệ thuật):
    • Các nghệ sĩ múa rất điêu luyện trên sân khấu.
    • ấy múa bài " cây bông" rất mềm mại duyên dáng.
  • Động từ (nghĩa vung vẫy):
    • Người lính múa thanh kiếm một cách thuần thục.
    • Anh ta múa cây gậy để dọa đối thủ.
  • Động từ (nghĩa vụng về, khẩu ngữ):
    • Sửa cái quạt đơn giản vậy mà múa cả buổi vẫn hỏng.
    • Đừng múa máy tay chân thế, làm vỡ đồ bây giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Múa rìu qua mắt thợ": Thể hiện kỹ năng kém cỏi hoặc bày trò mua vui trước mặt người rất giỏi, rất am hiểu về lĩnh vực đó. Hàm ý chê cười sự tự phụ, không biết lượng sức.
    • Anh định tranh luận pháp luật với luật sư ư? Đúng múa rìu qua mắt thợ.
  • "Múa vụng chê đất lệch": Làm việc vụng về, kém cỏi nhưng không chịu nhận lỗi về mình, lại đổ lỗi cho hoàn cảnh, điều kiện bên ngoài.
    • Hắn múa vụng chê đất lệch, việc không xong lại đổ tại dụng cụ.
Biến thể từ liên quan
  • Múa máy (động từ): Cử động tay chân một cách vô ý thức, thiếu thận trọng (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Ngồi yên, đừng múa máy lung tung.
  • Múa may (động từ): cách dùng tương tự "múa máy", chỉ sự cử độngthức, lộn xộn.
  • Điệu múa (danh từ): Một bài múa, một trình tự các động tác múa hoàn chỉnh.
    • Điệu múa nón rất nổi tiếng.
  • Nghệ thuật múa (danh từ): Một loại hình nghệ thuật biểu diễn sử dụng ngôn ngữ hình thể.
  • công / Diễn viên múa (danh từ): Người biểu diễn múa chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Khiêu vũ, nhảy (với nghĩa biểu diễn theo nhạc): Tuy nhiên, "khiêu vũ" thường chỉ các điệu nhảy đôi, "nhảy" có thể mang tính chất hiện đại, trong khi "múa" thiên về tính nghệ thuật, dân gian hoặc cổ điển hơn.
  • Vung, vẫy (với nghĩa di chuyển vật): "Vung" thường mạnh nhanh, "vẫy" thường nhẹ nhàng; "múa" nhấn mạnh sự phô diễn đường nét.
  • Lóng ngóng, vụng về (với nghĩa khẩu ngữ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Múa rìu qua mắt thợ: (Đã giải thíchtrên).
  • Múa vụng chê đất lệch: (Đã giải thíchtrên).
múa

Một cô gái múa trong phòng tập với chiếc váy dài.

  1. đg. 1. Chuyển động thân thể chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong.