mûrir

nội động từ
  1. chín
    • Fruits qui mûrissent
      quả chính
  2. chín chắn
    • Son esprit a mûri
      đầu óc anh ta đã chín chắn
  3. chín muồi
    • Laisser mûrir cette affaire
      để việc ấy chín muồi đã
ngoại động từ
  1. làm chín
    • Le soleil mûrit les fruits
      ánh nắng làm chín quả cây
  2. làm chín chắn
    • L'âge l'a mûri
      tuổi tác làm anh ta chín chắn hơn
  3. suy nghĩ chín chắn
    • Mûrir un plan
      suy nghĩ chín chắn một kế hoạch
tự động từ
  1. (thông tục) say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa