mourir

nội động từ
  1. chết
    • Mourir de vieillesse
      chết già
  2. chết đi được
    • Mourir de peur
      sợ chết đi được, chết khiếp
    • Mourir de rire
      cười đến chết được, cười đến vỡ bụng
  3. biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại
    • Laisser mourir le feu
      để cho lửa tàn đi
    • Les vagues venaient mourir sur la grève
      sóng đến tan đi trên bãi cát sỏi
    • La balle vint mourir à ses pieds
      quả bóng đến dừng lạichân
    • à mourir
      đến chết được
    • Souffrir à mourir
      đau đớn đến chết được
    • bien mourir
      chết xứng đáng
    • cette personne est morte pour moi
      đối với tôi con người ấy bằng thừa
    • en mourant
      bớt dần, giảm đi dần
    • Son qui va en mourant
      tiếng giảm đi dần
    • faire mourir à petit feu
      xem feu
    • faire mourir quelqu'un
      làm cho ai lo lắng, làm cho ai cực khổ
    • je veux mourir si...
      tôi ... thì tôi chết (câu thề)
    • mourir à la peine
      chết lao lực
    • mourir au monde
      (tôn giáo) thoát tục
    • mourir au péché
      không bao giờ phạm tội nữa
    • mourir dans sa peau
      tính nào vẫn giữ tật ấy, đến chết chẳng chừa
    • mourir de sa belle mort
      chết bình thường
    • mourir pour
      chết , hy sinh
    • mourir sur son erre
      (hàng hải) hãm dần lại (sau khi đã tắt máy)
    • mourir tout entier
      chết đi không để lại danh tiếng
    • mourir tout en vie
      chết tươi
    • scier en mourant
      cưa mỏng dần
    • se faire mourir de quelque chose
      ăn nhiều thứ đến phát ốm lên
    • vous vous en feriez mourir
      nói giá cao quá, đòi cao quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mourir"

mourir
Une feuille d'automne tombe et vient mourir sur l'étang.