mourir

Học thuật
Thân thiện
mourir

Une feuille d'automne tombe et vient mourir sur l'étang.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Chết: Kết thúc sự sống; ngừng hoạt động của các chức năng sinh học.
    • Tàn lụi, biến mất dần: Dùng để chỉ một thứ đó suy yếu, kết thúc hoặc dừng lại một cách từ từ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il est mort à l'âge de quatre-vingt-dix ans. (Ông ấy đã chếttuổi chín mươi.)
    • Les fleurs meurent sans eau. (Những bông hoa sẽ chết nếu không nước.)
    • Le bruit du moteur mourut dans le lointain. (Tiếng độngtắt dầnphía xa.)
    • La flamme de la bougie mourut lentement. (Ngọn lửa của cây nến tàn lụi dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mourir de + [danh từ]: Chết (một nguyên nhân cụ thể) hoặc diễn tả một cảm giác cực độ.
    • mourir de faim (chết đói / đói muốn chết)
    • mourir de soif (chết khát / khát muốn chết)
    • mourir d'ennui (chán muốn chết)
  • Mourir pour + [danh từ/động từ nguyên mẫu]: Chết (mộttưởng) hoặc rất muốn làm gì đó.
    • Il est mort pour la patrie. (Anh ấy đã hy sinh Tổ quốc.)
    • Je meurs d'envie de te voir. (Tôi nóng lòng muốn gặp bạn.)
  • Être à mourir (de rire): (Buồn cười) đến chết được, rất nhiều.
    • Cette histoire est à mourir de rire ! (Câu chuyện này buồn cười đến chết được!)
  • Laisser mourir [quelque chose]: Để cho cáiđó tàn lụi, tự mất đi.
    • Il a laissé mourir le feu dans la cheminée. (Anh ấy để cho ngọn lửa trong sưởi tàn dần.)
Biến thể từ liên quan
  • Mort, morte (danh từ & tính từ): Người chết; cái chết; đã chết.
    • un blessé mort (một người bị thương đã chết)
  • Mourant, mourante (tính từ & danh từ): Đang hấp hối, sắp chết; người hấp hối.
    • une lumière mourante (một ánh sáng lịm dần)
  • Mortalité (danh từ giống cái): Tỷ lệ tử vong.
  • Immortel, immortelle (tính từ): Bất tử.
Từ đồng nghĩa
  • Décéder (nội động từ): Qua đời (từ trang trọng, thường dùng trong khai báo hành chính).
  • Périr (nội động từ): Chết, thiệt mạng (thường do tai nạn, thảm họa).
  • S'éteindre (động từ phản thân): Tắt, lịm dần (dùng cho người hoặc vật như ngọn lửa, ánh sáng).
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Mourir de sa belle mort: Chết một cách tự nhiên, bình thường ( tuổi già).
  • Mourir dans son lit: Chết trên giường (chết một cách bình an, không bạo lực).
  • Mourir au champ d'honneur: Tử trận.
  • On ne meurt qu'une fois: Người ta chỉ chết một lần (thành ngữ khuyến khích sự can đảm).
  • Je veux mourir si...: Tôi thề là... (nghĩa đen: tôi ... thì tôi chết).
  • Se faire mourir à [faire quelque chose]: Làm việcđó một cách cực khổ, vất vả đến kiệt sức.
    • Il se fait mourir à travailler jour et nuit. (Anh ấy làm việc ngày đêm cực khổ đến chết.)
mourir

Une feuille d'automne tombe et vient mourir sur l'étang.

nội động từ
  1. chết
    • Mourir de vieillesse
      chết già
  2. chết đi được
    • Mourir de peur
      sợ chết đi được, chết khiếp
    • Mourir de rire
      cười đến chết được, cười đến vỡ bụng
  3. biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại
    • Laisser mourir le feu
      để cho lửa tàn đi
    • Les vagues venaient mourir sur la grève
      sóng đến tan đi trên bãi cát sỏi
    • La balle vint mourir à ses pieds
      quả bóng đến dừng lạichân
    • à mourir
      đến chết được
    • Souffrir à mourir
      đau đớn đến chết được
    • bien mourir
      chết xứng đáng
    • cette personne est morte pour moi
      đối với tôi con người ấy bằng thừa
    • en mourant
      bớt dần, giảm đi dần
    • Son qui va en mourant
      tiếng giảm đi dần
    • faire mourir à petit feu
      xem feu
    • faire mourir quelqu'un
      làm cho ai lo lắng, làm cho ai cực khổ
    • je veux mourir si...
      tôi ... thì tôi chết (câu thề)
    • mourir à la peine
      chết lao lực
    • mourir au monde
      (tôn giáo) thoát tục
    • mourir au péché
      không bao giờ phạm tội nữa
    • mourir dans sa peau
      tính nào vẫn giữ tật ấy, đến chết chẳng chừa
    • mourir de sa belle mort
      chết bình thường
    • mourir pour
      chết , hy sinh
    • mourir sur son erre
      (hàng hải) hãm dần lại (sau khi đã tắt máy)
    • mourir tout entier
      chết đi không để lại danh tiếng
    • mourir tout en vie
      chết tươi
    • scier en mourant
      cưa mỏng dần
    • se faire mourir de quelque chose
      ăn nhiều thứ đến phát ốm lên
    • vous vous en feriez mourir
      nói giá cao quá, đòi cao quá