miroir

danh từ giống đực
  1. gương
    • Miroir de poche
      gương bỏ túi
    • Miroir sphérique
      (vậthọc) gương cầu
    • Les yeux sont le miroir de l'âme
      (nghĩa bóng) đôi mắtgương của tâm hồn
  2. (văn học) mặt gương
    • Le miroir azuré des lacs
      mặt gương hồ xanh biếc
    • miroir à alouettes
      gương bẫy chim
    • oeufs au miroir
      trứng lập là

Khám phá thêm

Các từ liên quan

miroir
Une jeune fille se regarde dans le miroir de sa chambre.