murer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Xây tường xung quanh: Hành động xây dựng một bức tường để bao quanh hoặc ngăn cách một khu vực.
- Xây bịt lại, lấp kín: Hành động dùng vật liệu xây dựng (như gạch, đá) để đóng kín một lối đi hoặc một khoảng trống, khiến nó không thể qua lại được.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Les propriétaires ont décidé de murer le vieux puits pour des raisons de sécurité. (Chủ nhà đã quyết định xây bịt cái giếng cũ lại vì lý do an toàn.)
- Pour agrandir la pièce, ils ont choisi de murer la porte de communication. (Để mở rộng căn phòng, họ đã chọn cách xây bịt cánh cửa thông nhau lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se faire murer" (dạng phản thân): Tự cô lập mình, tự giam mình.
- Après son deuil, il s'est muré dans le silence. (Sau khi tang chế, anh ấy đã tự khép mình trong im lặng.)
- Elle s'est murée dans sa chambre pour étudier. (Cô ấy đã tự giam mình trong phòng để học bài.)
Biến thể và từ gần giống
- Mur (danh từ): Bức tường.
- Muraille (danh từ): Bức tường thành, tường lớn.
- Emmurer (ngoại động từ): Xây tường vây kín, giam cầm (nghĩa mạnh hơn, thường mang tính giam hãm).
Từ đồng nghĩa
- Boucher: Bịt kín, lấp lại (thường dùng cho lỗ hổng).
- Condamner: Đóng kín, niêm phong (một cửa ra vào, lối đi).
- Clore: Đóng lại, rào lại.
Từ trái nghĩa
- Ouvrir: Mở ra.
- Percer: Đục thủng, khoan qua.
- Dégager: Thông thoáng, giải phóng lối đi.
Thành ngữ liên quan
- Être muré dans ses certitudes: Cứng nhắc, khép kín trong những niềm tin của mình, không chịu lắng nghe.
- Il est impossible de discuter avec lui, il est muré dans ses certitudes. (Không thể thảo luận với anh ta được, anh ta quá cứng nhắc trong những niềm tin của mình.)
ngoại động từ
- xây tường xunh quanh
- xây bịt lại, lấp kính
- Murer une portexây bịt một cái cửa
- Mineurs murés au fondthợ mỏ bị lấp kín dưới hầm do bị sập hầm