marier

ngoại động từ
  1. làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho
    • Marier sa fille
      gả chồng cho con gái
  2. (nghĩa bóng) kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào
    • Marier les couleurs
      phối hợp màu sắc
    • Marier la vigne au prunier
      buộc cây nho vào cây mận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marier"

marier
Le prêtre va marier le couple dans l'église.