magasin

danh từ giống đực
  1. kho
    • Magasin à blé
      kho lúa mì
    • Un magasin de connaissances
      (nghĩa bóng) một kho tri thức
  2. cửa hàng
    • Magasin d'Etat
      cửa hàng quốc doanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

magasin
Le client entre dans le magasin pour acheter du pain.