magnet

/'mægnit/
danh từ
  1. nam châm
    • field magnet
      nam châm tạo trường
    • molecular magnet
      nam châm phân từ
    • permanent magnet
      nam châm vĩnh cửu
  2. (nghĩa bóng) người sức lôi cuốn mạnh, vật sức hấp dẫn mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "magnet"

magnet
A child uses a magnet to pick up metal paperclips.