malice

/'mælis/
danh từ giống cái
  1. tính tinh nghịch, tính nghịch ranh
  2. (từ , nghĩa ) ác tâm, tính hiểm độc
    • boîte à malice
      kho mưu mô, kho âm mưu
    • sac à malice
      túi ảo thuật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "malice"

malice
Une vieille boîte à malice repose sur l'étagère d'un grenier poussiéreux.