mangeur

Học thuật
Thân thiện
mangeur

Un grand mangeur termine un énorme repas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn: Chỉ một người thực hiện hành động ăn uống.
    • Người xài phí: Chỉ một người thói quen tiêu xài hoang phí, lãng phí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est un gros mangeur. (Anh tamột người ăn nhiều.)
    • Il est connu comme un mangeur d'argent. (Hắn ta nổi tiếngmột kẻ xài tiền phung phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grand mangeur": người ăn nhiều, người phàm ăn.

    • Mon frère est un grand mangeur de viande. (Anh trai tôimột người ăn rất nhiều thịt.)
  • "Mangeur d'écoute" (hàng hải): thủy thủ dạn gió bão, thủy thủ giàu kinh nghiệm.

    • L'équipage était composé de vieux mangeurs d'écoute. (Thủy thủ đoàn được cấu thành từ những thủy thủ dạn gió bão kỳ cựu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mangeable (tính từ): có thể ăn được.
  • Manger (động từ): ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Consommateur: người tiêu thụ, người ăn.
  • Gaspilleur: kẻ phung phí, kẻ lãng phí (nghĩa "người xài phí").
Thành ngữ liên quan

Lưu ý: Các thành ngữ dưới đây mang tính chất lịch sử, có thể mang hàm ý kỳ thị, thường chỉ dùng trong văn cảnh mô tả lịch sử hoặc với ý hài hước, châm biếm. - "Mangeurs de fromage" (từ ): (nghĩa đen: kẻ ăn phô-mát) chỉ người Lan. - "Mangeurs de grenouilles" (từ ): (nghĩa đen: kẻ ăn ếch) chỉ người Pháp. - "Mangeurs de pommes" (từ ): (nghĩa đen: kẻ ăn táo) chỉ người Normandy. - "Mangeurs de rosbif" (từ ): (nghĩa đen: kẻ ăn thịt nướng) chỉ người Anh.

mangeur

Un grand mangeur termine un énorme repas.

danh từ
  1. người ăn
    • Grand mangeur
      người ăn nhiều
  2. người xài phí
    • Mangeur d'argent
      người xài tiền
    • mangeur d'écoute
      (hàng hải) thủy thủ dạn gió bão
    • mangeurs de fromage
      (từ , nghĩa ) thủy thủ Lan
    • mangeurs de grenouilles
      dân Pháp
    • mangeurs de pommes
      dân Noóc-măng
    • mangeurs de rosbif
      dân Anh