manoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Trang viên: Một dinh thự hoặc biệt thự nông thôn, thường có quy mô lớn và mang tính lịch sử, thường gắn liền với đất đai xung quanh.
- Lâu đài nhỏ: Một tòa nhà lớn, kiên cố, có tính chất phòng thủ nhưng thường nhỏ hơn một lâu đài (château) chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Ils ont acheté un vieux manoir en Normandie. (Họ đã mua một trang viên cũ ở Normandy.)
- Le manoir du XVIe siècle est ouvert aux visites. (Trang viên từ thế kỷ 16 mở cửa cho khách tham quan.)
- Le manoir était entouré d'un grand parc. (Trang viên được bao quanh bởi một công viên rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"le manoir liquide" (thơ ca): đại dương.
- Le poète évoque le manoir liquide des sirènes. (Nhà thơ gợi lên đại dương - "trang viên lỏng" - của các nàng tiên cá.)
"le manoir sombre / le manoir ténébreux / le manoir de Pluton" (thơ ca): âm phủ, địa ngục.
- Son âme descendit vers le manoir de Pluton. (Linh hồn anh ta đã xuống tận âm phủ.)
Biến thể và từ gần giugn
Manoiré, e (tính từ): (thuộc về) trang viên.
- Une propriété manoirée. (Một tài sản có trang viên.)
Manoirial, e (tính từ): (thuộc về) trang viên.
- Une chapelle manoiriale. (Một nhà nguyện của trang viên.)
Từ đồng nghĩa
- Château: lâu đài (thường lớn và đồ sộ hơn).
- Domaine: đất đai, điền trang, lãnh địa (nhấn mạnh đến khu đất rộng).
- Propriété: tài sản, điền sản.
- Gentilhommière: dinh thự của quý tộc nhỏ ở nông thôn.
Từ trái nghĩa
- Chaumière: túp lều tranh, nhà tranh.
- Hutte: lều, chòi.
- Appartement: căn hộ (trong thành phố).
danh từ giống đực
- trang viên
- le manoir liquide(thơ ca) đại dương
- le manoir sombre; le manoir ténébreux; le manoir de Pluton(thơ ca) âm phủ