manoir

danh từ giống đực
  1. trang viên
    • le manoir liquide
      (thơ ca) đại dương
    • le manoir sombre; le manoir ténébreux; le manoir de Pluton
      (thơ ca) âm phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

manoir
Le manoir se dresse au sommet de la colline.