maori

Học thuật
Thân thiện
maori

Un homme maori porte un moko et un manteau traditionnel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người Maori: Dùng để chỉ một thành viên của dân tộc bản địa Polynesia của New Zealand.
    • Tiếng Maori: Dùng để chỉ ngôn ngữ chính thức của người Maori ở New Zealand.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) người Maori, (thuộc) văn hóa Maori: Mô tả những liên quan đến dân tộc, văn hóa, truyền thống hoặc ngôn ngữ của người Maori.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Il a rencontré un Maori qui lui a expliqué les traditions de son peuple. (Anh ấy đã gặp một người Maori giải thích cho anh ấy những truyền thống của dân tộc mình.)
    • Le maori est une langue officielle de la Nouvelle-Zélande. (Tiếng Maorimột ngôn ngữ chính thức của New Zealand.)
  • Tính từ:

    • Elle étudie l'art maori. ( ấy nghiên cứu nghệ thuật Maori.)
    • C'est une légende maorie très ancienne. (Đómột truyền thuyết Maori rất cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Culture maorie": Văn hóa Maori.

    • La culture maorie est riche en danses et en tatouages traditionnels. (Văn hóa Maori rất phong phú về các điệu múa hình xăm truyền thống.)
  • "Peuple maori": Dân tộc Maori.

    • Le peuple maori est arrivé en Nouvelle-Zélande il y a plusieurs siècles. (Dân tộc Maori đã đến New Zealand từ nhiều thế kỷ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Maoritanga (danh từ giống cái): Một thuật ngữ bao hàm toàn bộ văn hóa, phong tục, lối sống bản sắc Maori.
    • La maoritanga est au cœur de l'identité nationale néo-zélandaise. (Bản sắc Maoritrung tâm của bản sắc dân tộc New Zealand.)
Từ đồng nghĩa
  • Tangata whenua (cụm từ Maori): Có nghĩa là "người của đất", thường dùng để chỉ người Maori với tư cáchcư dân đầu tiên của New Zealand.
  • Autochtone (tính từ/danh từ): Bản địa, thổ dân (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng Maori).
maori

Un homme maori porte un moko et un manteau traditionnel.

tính từ
  1. (thuộc) dân Mao-ri
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Mao-ri