marri

Học thuật
Thân thiện
marri

Il est tout marri d'avoir cassé le vase préféré de sa mère.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ , nghĩa ):
    • Bực mình, phiền muộn, buồn bã: Diễn tả trạng thái cảm xúc tiêu cực, thường là do hối hận, ân hận hoặc buồn phiền về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est tout marri de vous avoir peiné. (Anh ta rất bực mình đã làm anh buồn phiền.)
    • Elle semblait marrie après avoir entendu la nouvelle. ( ấy có vẻ buồn bã sau khi nghe tin.)
    • Le roi était marri de sa décision hâtive. (Nhà vua ân hận về quyết định vội vàng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être marri de + infinitif": Bực mình, ân hận đã làm gì.

    • Je suis marri d'avoir parlé si fort. (Tôi bực mình đã nói quá to.)
  • "Avoir l'air marri": Có vẻ buồn bã, phiền muộn.

    • Pourquoi as-tu l'air si marri aujourd'hui? (Tại sao hôm nay trông cậu có vẻ buồn bã thế?)
Biến thể từ gần giống
  • Se marrir (verbe pronominal, cổ): Trở nên buồn bã, phiền muộn.

    • Il se marrit de son erreur. (Ông ta buồn bã sai lầm của mình.)
  • Marrement (nom, cổ): Nỗi buồn phiền, sự bực mình.

    • Son marrement était visible. (Nỗi buồn phiền của anh ấy có thể thấy .)
Từ đồng nghĩa
  • Contrarié: Bực bội, khó chịu.
  • Chagriné: Đau buồn, phiền muộn.
  • Navré: Rất lấy làm tiếc, ân hận (thường dùng trong lời xin lỗi trang trọng).
  • Mécontent: Không hài lòng, bất mãn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "marri" ngày nay được coi là từ cổ () ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc các ngữ cảnh trang trọng, tính văn chương.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, các từ đồng nghĩa như "contrarié" hoặc "triste" (buồn) được dùng phổ biến hơn.
marri

Il est tout marri d'avoir cassé le vase préféré de sa mère.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) bực mình
    • Il est tout marri de vous avoir peiné
      anh ta rất bực mình đã làm anh buồn phiền