marais

danh từ giống đực
  1. đầm, vùng đầm lầy
  2. đất trồng rau
  3. (nghĩa bóng) sự ngưng trệ
    • fièvre des marais
      bệnh sốt rét
    • gaz des marais
      khí mêtan
    • marais salant
      ruộng muối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marais
Un oiseau migrateur se pose dans le marais.