marais

Học thuật
Thân thiện
marais

Un oiseau migrateur se pose dans le marais.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đầm, vùng đầm lầy: Chỉ một vùng đất thấp, thường xuyên bị ngập nước, nhiều bùn lầy thảm thực vật đặc trưng.
    • Đất trồng rau: Chỉ những khu vực đất đai màu mỡ, thường được sử dụng để trồng rau, đặc biệtgần các đô thị.
    • (Nghĩa bóng) Sự ngưng trệ, tình trạng trì trệ: Dùng để ví von một tình huống hoặc quá trình không tiến triển, bị kẹt lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les oiseaux migrateurs se reposent dans le marais. (Các loài chim di cư nghỉ ngơi trong đầm lầy.)
    • Ces légumes viennent des marais de la banlieue. (Những loại rau này đến từ các vùng đất trồng raungoại ô.)
    • Les négociations sont dans un marais total. (Các cuộc đàm phán đang rơi vào tình trạng ngưng trệ hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le Marais": Là tên riêng của một khu phố lịch sử thời thượngtrung tâm Paris, nguyên gốcmột vùng đầm lầy đã được cải tạo.
    • Nous avons visité de belles galeries d'art dans le Marais. (Chúng tôi đã thăm những phòng trưng bày nghệ thuật đẹpkhu Marais.)
Biến thể từ liên quan
  • Marécage (danh từ giống đực): Đầm lầy, vũng lầy (gần nghĩa với "marais" nhưng thường chỉ vùng nước tù đọng, bẩn thỉu hơn).
  • Maraîcher (tính từ/danh từ): (Thuộc về) nghề trồng rau; Người trồng rau.
    • Une exploitation maraîchère (Một trang trại trồng rau)
  • Maraîchage (danh từ giống đực): Nghề trồng rau, việc canh tác rau.
Từ đồng nghĩa
  • Đầm lầy: Marécage, tourbière (vùng than bùn), étang (ao).
  • Sự ngưng trệ: Stagnation, immobilisme, enlisement.
Các cụm từ cố định liên quan
  • Fièvre des marais: Bệnh sốt rét (nghĩa đen: cơn sốt vùng đầm lầy).
  • Gaz des marais: Khí -tan (nghĩa đen: khí đầm lầy).
  • Marais salant: Ruộng muối, đồng muối (nơi sản xuất muối từ nước biển).
marais

Un oiseau migrateur se pose dans le marais.

danh từ giống đực
  1. đầm, vùng đầm lầy
  2. đất trồng rau
  3. (nghĩa bóng) sự ngưng trệ
    • fièvre des marais
      bệnh sốt rét
    • gaz des marais
      khí mêtan
    • marais salant
      ruộng muối