harsh

/hɑ:ʃ/
tính từ
  1. thô, ráp,
  2. chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)
  3. chát (vị)
  4. lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn
  5. gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "harsh"

harsh
The judge delivered a harsh sentence to the defendant.