pretty

/'priti/
tính từ
  1. xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp
    • a pretty child
      đứa bé xinh xắn
  2. hay hay, thú vị, đẹp mắt
    • a pretty story
      câu chuyện hay hay thú vị
    • a pretty song
      bài hát hay hay
    • a pretty scenery
      cảnh đẹp mắt
  3. đẹp, hay, cừ, tốt...
    • a pretty wit
      trí thông minh cừ lắm
    • a very pretty sport
      môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay
  4. (mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm
    • that is a pretty business
      việc hay ho gớm
    • a pretty mess you have made!
      anh làm được cái việc hay ho gớm!
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá
    • to earn a pretty sum
      kiếm được món tiền kha khá
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ
    • a pretty dellow
      một người dũng cảm
danh từ
  1. my pretty con nhỏ của tôi, xinh của mẹ
  2. (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh
phó từ
  1. khá, kha khá
    • pretty good
      khá tốt
    • pretty hot
      khá nóng

Idioms

  • pretty much
    hầu như, gần như

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "pretty"

pretty
She wore a pretty dress to the garden party.