miellé

tính từ
  1. (pha) mật ong
    • Eau miellée
      nước mật ong
  2. (như) mật ong
    • Odeur miellée
      mùi mật ong
danh từ giống cái
  1. nước mật ứ (ở một số cây trong một số trường hợp)
  2. mật hoa (do ong lấy về)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

miellé
L'eau miellée brille dans un verre au soleil.