miel

Học thuật
Thân thiện
miel

L'abeille produit du miel dans la ruche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mật ong: Chất lỏng ngọt, sánh, màu vàng hoặc nâu, do ong tạo ra từ mật hoa.
    • (Nghĩa bóng) Sự ngọt ngào, sự êm dịu, sự đường mật: Dùng để chỉ lời nói, thái độ quá ngọt ngào, có thể không chân thành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'achète du miel à la ferme. (Tôi mua mật ongtrang trại.)
    • Elle tartine son pain avec du miel. ( ấy phết mật ong lên bánh mì.)
    • Il a des paroles de miel pour la convaincre. (Anh ta dùng những lời đường mật để thuyết phục ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être tout sucre tout miel: Nói ngọt như mía lùi, tỏ ra vô cùng ngọt ngào dễ chịu (thường để che giấu ý đồ thực sự).

    • Méfie-toi, il est tout sucre tout miel depuis qu'il a besoin de toi. (Hãy coi chừng, anh ta nói ngọt như mía lùi kể từ khi cần đến cậu.)
  • Doux comme le miel: Ngọt ngào/dịu dàng như mật ong, hết sức êm dịu.

    • Elle a une voix douce comme le miel. ( ấy có một giọng nói ngọt ngào như mật ong.)
Biến thể từ gần giống
  • Mielleux, mielleuse (tính từ): Ngọt xớt, đường mật (mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự ngọt ngào giả tạo).

    • Un sourire mielleux. (Một nụ cười ngọt xớt.)
  • Mielat (danh từ): Mật ngọt (chất tiết ra từ một số loài côn trùng).

Từ đồng nghĩa
  • Nectar (danh từ): Mật hoa; (nghĩa bóng) thức uống ngon.
  • Douceur (danh từ): Vị ngọt; sự dịu dàng, ngọt ngào.
Thành ngữ liên quan
  • Lune de miel: Tuần trăng mật.

    • Ils partent en voyage de noces pour leur lune de miel. (Họ đi du lịch tuần trăng mật cho chuyến đi hưởng tuần trăng mật.)
  • Mouche à miel: Ong mật.

    • Les mouches à miel butinent les fleurs. (Những con ong mật đang hút mật hoa.)
miel

L'abeille produit du miel dans la ruche.

danh từ giống đực
  1. mật ong
  2. (nghĩa bóng) sự đường mật, sự ngọt xớt
    • Des paroles de miel
      những lời đường mật
    • doux comme le miel
      hết sức êm dịu
    • être tout sucre tout miel
      nói ngọt như mía lùi
    • lune de miel
      xem lune
    • mouche à miel
      ong mật