mighty

/'maiti/
tính từ
  1. mạnh, hùng cường, hùng mạnh
  2. to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
    • the mighty ocean
      đại dương hùng vĩ
  3. (thông tục) to lớn; phi thường

Idioms

  • high and mighty
    cùng kiêu ngạo
phó từ
  1. (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
    • to think oneself mighty wise
      tự cho mình khôn ngoan lắm
    • it is mighty easy
      cái đó dễ lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "mighty"

mighty
The mighty oak tree stands tall in the forest clearing.