mollet

tính từ
  1. mềm mại, êm
    • Des mains mollettes
      những bàn tay mềm mại
    • Lit mollet
      giường êm
    • oeuf mollet
      trứng luộc lòng đào
danh từ giống đực
  1. bắp chân
    • mollets de coq
      chân ống sậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mollet"

Từ có nhắc đến "mollet"

mollet
Une femme caresse le mollet de son bébé.