montagne

danh từ giống cái
  1. núi
    • Chaîne de montagnes
      dãy núi
    • Une montagne de livres
      một núi sách
  2. (sử học) các nghị viên phái Núi (Pháp)
    • la montagne qui accouche d'une souris
      câu chuyện đầuvoi đuôi chuột
    • montagnes russes
      trò chơi tụt dốc
    • se faire des montagnes; faire une montagne
      quan trọng hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "montagne"

montagne
Une famille fait une randonnée en montagne.