moo

/mu:/
Học thuật
Thân thiện
moo

The cow lets out a soft moo in the pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng kêu của : Âm thanh đặc trưng do hoặc đực phát ra.
  2. Động từ:

    • Kêu ( kêu): Hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của loài .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We heard a loud moo from the field. (Chúng tôi nghe thấy một tiếng rống to từ cánh đồng.)
    • The only sound was the occasional moo of a cow. (Âm thanh duy nhấttiếng kêu thi thoảng vang lên.)
  • Động từ:

    • The cows moo when they are hungry. (Những con kêu lên khi chúng đói.)
    • Did you hear that cow mooing? (Bạn nghe thấy con đó đang kêu không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô phỏng âm thanh: Thường được dùng trong văn học hoặc lời nói để mô tả hoặc bắt chước tiếng kêu một cách trực tiếp.
    • "Moo!" said the cow, looking at the farmer. ("Ụm !" con kêu lên, nhìn về phía người nông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Mooing (danh động từ): Hành động kêu của ; tiếng kêu.
    • The constant mooing kept us awake. (Tiếng kêu liên tục khiến chúng tôi không ngủ được.)
Từ đồng nghĩa
  • Low (động từ): Kêu (một từ khác, ít phổ biến hơn, cũng dùng để chỉ tiếng kêu của ).
moo

The cow lets out a soft moo in the pasture.

danh từ
  1. tiếng rống