mew

/mju:/
danh từ
  1. (thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew)
  2. chuồng (cho chim ưng đang thay lông)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ
ngoại động từ
  1. nhốt (chim ưng) vào chuồng
  2. (+ up) nhốt, giam
    • to mew someone up
      giam ai lại
danh từ
  1. meo meo (tiếng mèo kêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mew"

mew
The kitten lets out a soft mew.