moon

/mu:n/
danh từ
  1. mặt trăng
    • new moon
      trăng non
    • crescent moon
      trăng lưỡi liềm
  2. ánh trăng
  3. (thơ ca) tháng

Idioms

  • to cry for the moon
    (xem) cry
  • to shoot the moon
    (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
  • once in a blue moon
    rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
  • the man in the moon
    chú cuội, người mơ mộng vẩn
nội động từ (+ about, around...)
  1. đi lang thang vẩn
  2. có vẻ mặt thờ thẫn nhưcung trăng
ngoại động từ
  1. to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

moon
A child points at the full moon in the night sky.