dreamy

/'dri:mi/
tính từ
  1. hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn , không thực tế, hão huyền
  2. như trong giấc mơ, kỳ ảo
  3. mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm), (thơ ca) đầy những giấc mơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dreamy"

dreamy
She had a dreamy expression as she gazed out the window.