mono

Adjective
  1. đơn âm, chỉ dùng một kênh âm thanh
Noun
  1. chứng viêm các tuyến bạch cầu, bệnh sốt tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

mono
A student listens to an old mono recording on a record player.