mors
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Hàm thiết (ngựa): Một bộ phận bằng kim loại của dây cương, đặt trong miệng ngựa để điều khiển.
- Mỏ (kìm, êtô): Phần kẹp chặt của một số dụng cụ như kìm hoặc êtô.
- Gờ (gáy sách): Phần nhô lên ở gáy của một cuốn sách được đóng chặt.
- (Nghĩa bóng) Sự kiềm chế, vật kiềm chế: Dùng để chỉ yếu tố có tác dụng kìm hãm, kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le cavalier ajusta le mors du cheval. (Người kỵ sĩ điều chỉnh hàm thiết của con ngựa.)
- Serrez la pièce avec le mors de l'étau. (Hãy kẹp chặt chi tiết bằng mỏ của cái êtô.)
- La couverture est détachée mais le mors du livre est solide. (Bìa sách bị bong ra nhưng gờ gáy sách thì chắc chắn.)
- La raison est le mors des passions. (Lý trí là cái kiềm chế dục vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "prendre le mors aux dents" (thành ngữ):
- Nghĩa đen (ngựa): Cắn hàm thiết, trở nên hung hăng không thể kiểm soát.
- Nghĩa bóng (người): Nổi nóng, hăng tiết lên, mất kiểm soát.
- Dès qu'il a entendu la critique, il a pris le mors aux dents. (Ngay khi nghe thấy lời chỉ trích, anh ta đã nổi nóng lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Mordant (adj): Chua cay, cắn (gió), ăn mòn (hóa chất).
- Mordre (động từ): Cắn.
- Morsure (danh từ): Vết cắn.
Từ đồng nghĩa
- Frein (nghĩa bóng): Phanh, sự kiềm chế.
- Bride (nghĩa cụ thể): Dây cương (thường dùng chung với "mors").
Thành ngữ liên quan
- "Prendre le mors aux dents": Xem ở mục Các cách sử dụng nâng cao.
danh từ giống đực
-
hàm thiết (ngựa)
-
mỏ (kìm êtô)
-
gờ (gáy sách)
-
(nghĩa bóng) cái kiềm chế
-
La raison est le mors des passionslý trí (là cái) kiềm chế dục vọng
-
prendre le mors aux dentslồng lên (ngựa)
-