mors

danh từ giống đực
  1. hàm thiết (ngựa)
  2. mỏ (kìm êtô)
  3. gờ (gáy sách)
  4. (nghĩa bóng) cái kiềm chế
    • La raison est le mors des passions
      trí (là cái) kiềm chế dục vọng
    • prendre le mors aux dents
      lồng lên (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mors"

Từ có nhắc đến "mors"

mors
Le cheval mâche son mors dans l'écurie.