mors

Học thuật
Thân thiện
mors

Le cheval mâche son mors dans l'écurie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hàm thiết (ngựa): Một bộ phận bằng kim loại của dây cương, đặt trong miệng ngựa để điều khiển.
    • Mỏ (kìm, êtô): Phần kẹp chặt của một số dụng cụ như kìm hoặc êtô.
    • Gờ (gáy sách): Phần nhô lêngáy của một cuốn sách được đóng chặt.
    • (Nghĩa bóng) Sự kiềm chế, vật kiềm chế: Dùng để chỉ yếu tố tác dụng kìm hãm, kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le cavalier ajusta le mors du cheval. (Người kỵ điều chỉnh hàm thiết của con ngựa.)
    • Serrez la pièce avec le mors de l'étau. (Hãy kẹp chặt chi tiết bằng mỏ của cái êtô.)
    • La couverture est détachée mais le mors du livre est solide. (Bìa sách bị bong ra nhưng gờ gáy sách thì chắc chắn.)
    • La raison est le mors des passions. (Lý trícái kiềm chế dục vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prendre le mors aux dents" (thành ngữ):
    • Nghĩa đen (ngựa): Cắn hàm thiết, trở nên hung hăng không thể kiểm soát.
    • Nghĩa bóng (người): Nổi nóng, hăng tiết lên, mất kiểm soát.
    • Dès qu'il a entendu la critique, il a pris le mors aux dents. (Ngay khi nghe thấy lời chỉ trích, anh ta đã nổi nóng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Mordant (adj): Chua cay, cắn (gió), ăn mòn (hóa chất).
  • Mordre (động từ): Cắn.
  • Morsure (danh từ): Vết cắn.
Từ đồng nghĩa
  • Frein (nghĩa bóng): Phanh, sự kiềm chế.
  • Bride (nghĩa cụ thể): Dây cương (thường dùng chung với "mors").
Thành ngữ liên quan
  • "Prendre le mors aux dents": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
mors

Le cheval mâche son mors dans l'écurie.

danh từ giống đực
  1. hàm thiết (ngựa)
  2. mỏ (kìm êtô)
  3. gờ (gáy sách)
  4. (nghĩa bóng) cái kiềm chế
    • La raison est le mors des passions
      trí (là cái) kiềm chế dục vọng
    • prendre le mors aux dents
      lồng lên (ngựa)

Từ chứa "mors"

Từ có nhắc đến "mors"