mars

/mɑ:z/
danh từ giống đực
  1. tháng ba
  2. (số nhiều, (nông nghiệp)) hạt giống gieo tháng ba
    • arriver comme mars en carême
      xem carême

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mars"

mars
Le jardinier plante des graines de mars dans son potager.