merci

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự thương xót
    • Aucune merci
      không chút thương xót
    • à la merci de
      phó mặc (ai) khu xử; phó mặc
    • A la merci du vainqueur
      phó mặc kẻ thắng khu xử
    • Navire à la merci des vents
      chiếc tàu phó mặc sóng gió
    • à merci
      thả cửa, mặc sức
    • Taillable et corvéable à merci
      phải nộp thuế lao dịch thả cửa
    • demander merci
      xin hàng, xin gia ơn
    • dieu merci
      nhờ trời
    • sans merci
      không thương xót
danh từ giống đực
  1. lời cảm ơn, lời cảm tạ
    • Grand merci
      cảm ơn lắm
    • merci du peu!
      (thân mật) xin đủ!; quá lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "merci"

merci
Un navire est à la merci des vents.