métré

danh từ giống đực
  1. sự đo
  2. đồ án thi công
    • Faire le métré d'un ouvrage
      đồ án thi công một công trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "métré"

métré
L'architecte fait le métré du plan de la maison.