1. brume
    • đầy
      brumeux;
    • nhẹ
      brumasse;
    • quá ra mưa
      (tục ngữ) à force de traîner en longueur, on finirait par tout perdre;aveugle
    • Người
      personne aveugle
    • chứng
      cécité;
    • đẻ ra đã
      aveugle-né;
    • làm cho
      rendre aveugle;

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mù
Người mù dùng gậy trắng để dò đường trên vỉa hè.