adj
  1. blind; eyeless ; sightless
    • mèo vớ rán
      the devil looks after his own

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mù"

mù
Người mù dùng gậy trắng để dò đường trên vỉa hè.