mẻ

Học thuật
Thân thiện
mẻ

Mẹ dùng một ít mẻ để nấu canh chua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất chua làm bằng cơm nguội lên men: Một loại men tự nhiên, thường làm từ cơm nguội, dùng để tạo vị chua hoặc lên men trong một số món ăn truyền thống.
    • Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung: Chỉ một , một đợt sản phẩm được sản xuất, chế biến, hoặc thu hoạch cùng một lúc.
    • Trận, hồi (thông tục): Chỉ một đợt, một lần xảy ra sự việc nào đó, thường hành động mạnh hoặc tranh cãi.
  2. Tính từ:

    • Bị sứt, vỡ mất một miếng nhỏmiệng: Dùng để mô tả đồ vật bằng sành sứ (như bát, đĩa, ly) bị vỡ một mảnh nhỏvành mép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại thường dùng mẻ để nấu canh chua. (Chất chua lên men)
    • gốm vừa ra một mẻ sản phẩm mới. (Một sản phẩm)
    • Anh ta bị đánh một mẻ nhớ đời. (Một trận đòn)
  • Tính từ:

    • Chiếc bát cổ này bị mẻ một bên miệng. (Bị sứt mép)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm mẻ": Hành động khiến cho đồ vật bị sứt, vỡ một miếngmép.
    • Cẩn thận kẻo làm mẻ cái ly quý.
  • "Mẻ ": Một mẻ lưới đánh bắt được nhiều ; dùng để chỉ sự thu hoạch lớn, may mắn.
    • Hôm nay thuyền đánh được một mẻ lớn.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Cũng có nghĩabị sứt mẻ, khuyết đi một phần (thường dùng cho đồ vật).
  • (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ một tập hợp sản phẩm cùng được sản xuất một đợt.
  • Đợt (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ một lần, một khoảng thời gian diễn ra sự việc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sản phẩm): , đợt, màng.
  • Danh từ (nghĩa trận đòn): Trận, hồi, phen.
  • Tính từ: Sứt, khuyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh một mẻ: Thực hiện một hành động (thường đánh, chửi) một lần dứt khoát.
    • Ông chủ nổi giận, quyết định đánh một mẻ cho nhớ.
  • Rang một mẻ: Rang (chế biến) một lần.
    • Mẹ tôi rang một mẻ lạc để làm kẹo.
Thành ngữ liên quan
  • Được mẻ nào hay mẻ ấy: (Nghĩa bóng) Nhận được, thu được cái thì giữ lấy cái đó, không sự lựa chọn hoặc kế hoạch trước.
    • Công việc bấp bênh, được mẻ nào hay mẻ ấy.
  • Một mẻ đôi đường: (Ít dùng) Một hành động đạt được hai mục đích cùng lúc.
mẻ

Mẹ dùng một ít mẻ để nấu canh chua.

  1. d. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.
  2. 1. Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng: Rang một mẻ lạc; Đánh hai mẻ tép. 2. Trận (thtục): Đánh cho một mẻ; Cãi nhau một mẻ.
  3. t. Vỡ mất một miếng nhỏmiệng, ở phía trên: Bát mẻ.