mẻ

  1. d. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.
  2. 1. Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng: Rang một mẻ lạc; Đánh hai mẻ tép. 2. Trận (thtục): Đánh cho một mẻ; Cãi nhau một mẻ.
  3. t. Vỡ mất một miếng nhỏmiệng, ở phía trên: Bát mẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mẻ"

mẻ
Mẹ dùng một ít mẻ để nấu canh chua.