mỏi

  1. Weary, tired
    • Đi mười cây số đã thấy mỏi chân
      To feel weary in one's legs after walking ten kilometres
  2. Sickening for some illness, indisposed
    • Hôm nay trời ẩm quá, người thấy mỏi nhừ
      Toy is very wet, so I am sickening for something

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mỏi
Tôi cảm thấy mỏi chân sau khi đi bộ cả ngày.