mựa

  1. (arch.) se garder de
    • Chăn dân mựa nữa mất lòng dân (Nguyễn Trãi)
      quand on conduit le peuple, on doit se garder de le mécontenter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mựa
Một người nông dân mựa trâu trên cánh đồng lúa.