nọ

  1. t. 1. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vậtphía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này: Cái này, cái nọ; Hôm nọ. 2.Từ thay cho người hay vật đã nóitrước hoặcsau có nghĩađấy: Nọ quyển sách đây lọ mực, kia cái thước, bề bộn quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nọ
Hôm nọ, tôi gặp một người bạn cũ ở công viên.